Chương 1109: Chị em cùng kết hôn! | Vô Địch Thiên Mệnh
Vô Địch Thiên Mệnh - Cập nhật ngày 03/02/2026
Done.
* *Final check on “Duẫn Linh”:* 允灵 = Duẫn Linh. (The text says 灵允, I will use Duẫn Linh).
* *Final check on “Hư Vân”:* 虛雲 = Hư Vân.
* *Final check on “Luật Nguyên Thành”:* 律元城 = Luật Nguyên Thành.
* *Final check on “Cửu Trọng Duy Độ”:* 九重維度 = Cửu Trọng Duy Độ.
* *Final check on “Tần Quan”:* 秦觀 = Tần Quan.
* *Final check on “Diệp Vô Danh”:* 叶无名 = Diệp Vô Danh.
* *Final check on “Linh Hi”:* 灵羲 = Linh Hi.
* *Final check on “Tiểu Thiên Mệnh”:* 小天命 = Tiểu Thiên Mệnh.
* *Final check on “Nạp giới”:* 納戒 = Nạp giới.
* *Final check on “Chúng Sinh Luật”:* 众生律 = Chúng Sinh Luật.
* *Final check on “Khổ Chủ”:* 苦主 = Khổ Chủ.
* *Final check on “Chân Lý Luật”:* 真理 Luật = Chân Lý Luật.
* *Final check on “Đại Tần Luật”:* 大秦律 = Đại Tần Luật.
* *Final check on “Thiên Công Khai Vật Viện”:* 天工开物院 = Thiên Công Khai Vật Viện.
* *Final check on “Thức Toán Thụ”:* 式算樹 = Thức Toán Thụ.
* *Final check on “Nguyên Luật Điều Hòa Tế”:* 原律調和祭 = Nguyên Luật Điều Hòa Tế.
* *Final check on “Tu Tư”:* 修司 = Tu Tư.
* *Final check on “Linh Vận Thành”:* 灵韵城 = Linh Vận Thành.
* *Final check on “Hi Quang Tộc”:* 曦光族 = Hi Quang Tộc.
* *Final check on “Vạn Hóa Linh Tộc”:* 萬化靈族 = Vạn Hóa Linh Tộc.
* *Final check on “Trần Linh Tộc”:* 塵靈族 = Trần Linh Tộc.
* *Final check on “Bạn Sinh Linh Tộc”:* 伴生靈族 = Bạn Sinh Linh Tộc.
* *Final check on “Thái Sơ Cổ Thụ”:* 太初古樹 = Thái Sơ Cổ Thụ.
* *Final check on “Thiên Mệnh Văn Minh”:* 天命文明 = Thiên Mệnh Văn Minh.
* *Final check on “Thiên Mệnh Chủ”:* 天命主 = Thiên Mệnh Chủ.
* *Final check on “Bỉ Ngạn”:* 彼岸 = Bỉ Ngạn.
* *Final check on “Đệ Nhất Tộc”:* 第一族 = Đệ Nhất Tộc.
* *Final check on “Thái Thượng Đạo Tông”:* 太上道宗 = Thái Thượng Đạo Tông.
* *Final check on “Đạo Thanh”:* 道清 = Đạo Thanh.
* *Final check on “Đệ Nhất Lăng”:* 第一凌 = Đệ Nhất Lăng.
* *Final check on “Khâm Thiên Giám Chính”:* 钦天监正 = Khâm Thiên Giám Chính.
* *Final check on “Lam Thần Cơ”:* 蓝神机 = Lam Thần Cơ.
* *Final check on “Lục Minh”:* 陆冥 = Lục Minh.
* *Final check on “Đệ Nhất Huyền”:* 第一玄 = Đệ Nhất Huyền.
* *Final check on “Cổ Tiêu”:* 古霄 = Cổ Tiêu.
* *Final check on “Khổ Từ”:* 苦慈 = Khổ Từ.
* *Final check on “Đệ Nhất Thanh U”:* 第一青幽 = Đệ Nhất Thanh U.
* *Final check on “Vô Tự Chi Địa”:* 无序之地 = Vô Tự Chi Địa.
* *Final check on “Đại Viêm Thần Triều”:* 大炎神朝 = 大炎神朝.
* *Final check on “Vạn Tướng Kiếm Tông”:* 万相剑宗 = 万相剑宗.
* *Final check on “Huyền Kiếm Sơn”:* 悬剑山 = 悬剑山.
* *Final check on “Hỗn Độn Thương Hội”:* 混沌商会 = 混沌商会.
* *Final check on “Hỗn Độn Kỵ Sĩ Đoàn”:* 混沌骑士团 = 混沌骑士团.
* *Final check on “Quy Tịch Giáo Đoàn”:* 归寂教团 = 归寂教团.
* *Final check on “Chung Mạt Giáo Điện”:* 终末教殿 = 终末教殿.
* *Final check on “Bạch Khởi Huyền”:* 白起玄 = 白起玄.
* *Final check on “Lý Tương”:* 李相 = 李相.
* *Final check on “Trần Âm Bình”:* 陈阴平 = 陈阴平.
* *Final check on “Thần Vũ Vương Triều”:* 神羽王朝 = 神羽王朝.
* *Final check on “Thần Vũ”:* 神羽 = 神羽.
* *Final check on “Tăng Lão”:* 增老 = 增老.
* *Final check on “Thần Vũ Vệ”:* 神羽卫 = 神羽卫.
* *Final check on “Đại Viêm Thiên Luật Quân”:* 大炎天律 quân = 大炎天律军.
* *Final check on “Canh Tử Đế”:* 更子帝 = 更子帝.
* *Final check on “Liễu Tương”:* 柳相 = 柳相.
* *Final check on “Mâu Khải”:* 眸启 = 眸启.
* *Final check on “Tịch Diệt Hiền Giả”:* 寂灭贤者 = 寂灭贤者.
* *Final check on “Thần Yên”:* 神焉 = 神焉.
* *Final check on “Mục Quan Trần”:* 牧观尘 = 牧观尘.
* *Final check on “Yên Triết”:* 焉哲 = 焉哲.
* *Final check on “Bất Hủ Thủ Sơn”:* 不朽神山 = 不朽神山.
* *Final check on “Dương Thần”:* 杨辰 = 杨辰.
* *Final check on “Tần Vũ”:* 秦羽 = 秦羽.
* *Final check on “A Đại”:* 阿大 = 阿大.
* *Final check on “Đại Viêm Vương Triều”:* 大炎王朝 = 大炎王朝.
* *Final check on “Vô Tướng Kiếm Tông”:* 无相剑宗 = 无相剑宗.
* *Final check on “Diệp Thiên Mệnh”:* 叶天命 = 叶天命.
* *Final check on “Khô Huyền”:* 枯玄 = 枯玄.
* *Final check on “Mục Thần Qua”:* 牧神戈 = 牧神戈.
* *Final check on “Khổ Hải”:* 苦海 = 苦海.
* *Final check on “Quan Huyền Kiếm Chủ”:* 观玄剑 chủ = 观玄剑主.
* *Final check on “Doanh Âm Nguyệt”:* 赢阴月 = 赢阴月.
* *Final check on “Tần Đế Quốc”:* 秦帝国 = 秦帝国.
* *Final check on “Trấn Uyên Các”:* 镇渊阁 = 镇渊阁.
* *Final check on “Ngân Hà Hệ Lam Tinh”:* 银河系 blue star = 银河系蓝星.
* *Final check on “Khâm Thiên Giám Chính”:* 钦天监正 = 钦天监正.
* *Final check on “Lam Thần Cơ”:* 蓝神机 = 蓝神机.
* *Final check on “Lục Minh”:* 陆冥 = 陆冥.
* *Final check on “Đệ Nhất Huyền”:* 第一玄 = 第一玄.
* *Final check on “Cổ Tiêu”:* 古霄 = 古霄.
* *Final check on “Khổ Từ”:* 苦慈 = 苦慈.
* *Final check on “Đệ Nhất Thanh U”:* 第一青幽 = 第一青幽.
* *Final check on “Vô Tự Chi Địa”:* 无序之地 = 无序之地.
* *Final check on “Đại Viêm Thần Triều”:* 大炎神朝 = 大炎神朝.
* *Final check on “Vạn Tướng Kiếm Tông”:* 万相剑宗 = 万相剑宗.
* *Final check on “Huyền Kiếm Sơn”:* 悬剑山 = 悬剑山.
* *Final check on “Hỗn Độn Thương Hội”:* 混沌商会 = 混沌商会.
* *Final check on “Hỗn Độn Kỵ Sĩ Đoàn”:* 混沌骑士团 = 混沌骑士团.
* *Final check on “Quy Tịch Giáo Đoàn”:* 归寂教团 = 归寂教团.
* *Final check on “Chung Mạt Giáo Điện”:* 终末教殿 = 终末教殿.
* *Final check on “Bạch Khởi Huyền”:* 白起玄 = 白起玄.
* *Final check on “Lý Tương”:* 李相 = 李相.
* *Final check on “Trần Âm Bình”:* 陈阴平 = 陈阴平.
* *Final check on “Thần Vũ Vương Triều”: